may mắn

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Gặp dịp tốt, vận tốt: Chỉ trạng thái hoặc tính chất của một người, sự việc gặp được điều thuận lợi, tốt lành ngoài dự tính hoặc nỗ lực thông thường.
    • số phận hạnh phúc, thuận lợi: Diễn tả sự suôn sẻ, được nhiều điều tốt đẹp trong cuộc sống.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy một người rất may mắn. (Anh ấy người thường xuyên gặp được những điều tốt lành.)
    • Chúng tôi đã một chuyến đi may mắn khi trời không mưa. (Chúng tôi đã gặp dịp thuận lợi trời không mưa trong suốt chuyến đi.)
    • ấy cảm thấy may mắn một gia đình hạnh phúc. ( ấy cảm thấy mình vận tốt khi sở hữu một gia đình hạnh phúc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gặp may mắn": trải nghiệm, đạt được một điều tốt lành bất ngờ.
    • Tôi đã gặp may mắn khi tìm thấy chiếc bị mất. (Tôi đã được dịp tốt tìm lại được chiếc .)
  • "mang lại may mắn": được cho đem lại vận tốt, điềm lành.
    • Mèo thần tài được cho mang lại may mắn cho cửa hàng. (Vật phẩm này được tin sẽ đem lại những dịp thuận lợi cho việc kinh doanh.)
  • "vận may mắn": chuỗi những sự kiện tốt lành liên tiếp.
    • Đội bóng đang một vận may mắn dài. (Đội bóng đang trải qua một giai đoạn gặp nhiều dịp thắng lợi liên tục.)
Biến thể từ gần giống
  • May (tính từ): thuận lợi, tốt (thường dùng trong các cụm như "ăn nên làm ra", "buôn may bán đắt").
    • Công việc kinh doanh năm nay khá may. (Công việc kinh doanh năm nay tương đối thuận lợi.)
  • Vận may (danh từ): cơ hội tốt, sự tốt lành do số phận mang lại.
    • Anh ta đã nắm bắt vận may của mình. (Anh ta đã tận dụng cơ hội tốt số phận mang đến.)
Từ đồng nghĩa
  • Hạnh phúc: được niềm vui sự thỏa mãn (nhấn mạnh cảm xúc hơn yếu tố ngẫu nhiên).
  • Phúc: Điều tốt lành, phước lành (thường mang sắc thái trang trọng, tâm linh hơn).
  • Thuận lợi: điều kiện dễ dàng để đạt được mục đích (nhấn mạnh điều kiện khách quan hơn sự ngẫu nhiên).
Các cụm từ liên quan
  • Đỏ may mắn: Màu sắc được cho biểu tượng của sự tốt lành, thành công.
    • ấy mặc chiếc áo đỏ may mắn để đi phỏng vấn. ( ấy mặc chiếc áo màu đỏ - màu được tin đem lại vận tốt - để đi phỏng vấn.)
  • Vật may mắn: Đồ vật người ta tin sẽ mang lại vận tốt.
    • Anh ấy luôn mang theo vật may mắn chiếc bút . (Anh ấy luôn giữ bên mình món đồ anh tin đem lại dịp thuận lợi.)
Thành ngữ liên quan
  • May mắn tài lộc: Chúc nhau gặp nhiều điều tốt lành phát đạt về tiền bạc.
    • Chúc bạn năm mới may mắn tài lộc. (Lời chúc gặp nhiều dịp tốt giàu có trong năm mới.)
  • Hên xui: Cụm từ chỉ sự may rủi, tốt xấu không lường trước được (thường dùng trong các tình huống tính ngẫu nhiên cao như cờ bạc).
    • Trò chơi này phụ thuộc vào hên xui. (Kết quả trò chơi này phụ thuộc vào vận may hoặc vận rủi.)
  1. Gặp dịp tốt.

Từ gần giống